I. TÓM TẮT THÔNG TIN CHUNG VỀ VNWE., JSC
|
Tên Công ty
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
|
|
Tên tiếng Anh
|
VIETNAM FRESH WATER AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
|
|
Tên viết tắt
|
VNWE., JSC
|
|
Số GCNĐKKD
|
0103013803 đăng ký lần đầu 12/09/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 1 vào 08/04/2008 do Sở KH&ĐT TP.Hà Nội cấp.
|
|
Hình thức
|
Công ty cổ phần
|
|
Vốn điều lệ
|
15.000.000.000 đồng (Mười lăm tỷ đồng)
|
|
Số cổ phần
|
1.500.000
|
|
Trụ sở chính
|
Số 3 phố Linh Lang, phường Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội.
|
|
Điện thoại
|
(04) 762 2363
|
|
Fax
|
(04) 762 2363
|
|
Chi nhánh
|
Khu công nghiệp Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam.
|
|
Lĩnh vực kinh doanh
|
Khai thác, lọc và phân phối nước; Hoạt động vệ sinh môi trường; Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị; Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; Lập dự án, lắp đặt, chuyển giao công nghệ ngành cấp, thoát nước và môi trường; Kinh doanh xuất nhập khẩu các máy móc, thiết bị, vật tư ngành cấp thoát nước và môi trường.
|
|
Cổ đông sáng lập
|
- Công ty Tài chính Bưu Điện
- Công ty TNHH công nghệ cao Song Hà
- Công ty CP Quản lý tài sản Hà Nội
- Bà Nguyễn Thị Vinh
- Bà Ngô Trà Mai
|
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2007
Do Công ty mới thành lập, đang trong giai đoạn đầu tư, khai thác các dự án nên kết quả kinh doanh năm 2007 đạt được chưa cao.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007
Đơn vị: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Số cuối năm
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
01
|
493.296.450
|
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh thu
|
02
|
|
|
3
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(10 = 01 – 02)
|
10
|
493.296.450
|
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
11
|
335.957.325
|
|
5
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 – 11)
|
20
|
157.339.125
|
|
6
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
499.211
|
|
7
|
Chi phí tài chính
|
22
|
2.097.495
|
|
|
- Trong đó: Chi phí lãi vay
|
23
|
2.097.495
|
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
24
|
|
|
9
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
152.338.270
|
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
[30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)]
|
30
|
3.402.571
|
|
11
|
Thu nhập khác
|
31
|
|
|
12
|
Chi phí khác
|
32
|
|
|
13
|
Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
|
40
|
|
|
14
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
|
50
|
3.402.571
|
|
15
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
|
51
|
|
|
16
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
|
52
|
|
|
17
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 – 52)
|
60
|
3.402.571
|
|
18
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|
70
|
|
Sau khi nhận chuyển giao Nhà máy nước khu công nghiệp Đồng Văn từ Công ty công nghệ cao Song Hà, Chi nhánh Công ty cổ phần Nước sạch và Môi trường Việt Nam tại Hà Nam đã tiếp tục tổ chức sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ các doanh nghiệp tại khu công nghiệp Đồng Văn. Từ khi được chuyển giao, Nhà máy nước KCN Đồng Văn ngày càng phát triển cả về số lượng các doanh nghiệp sử dụng và sản lượng nước bán ra. Cụ thể, so với tháng 3/2007 thì đến tháng 12/2007 tăng thêm 8 doanh nghiệp sử dụng nước, sản lượng nước cung cấp trong tháng 12/2007 tăng 2,5 lần so với tháng 3/2007.
|
Chỉ tiêu
|
Tháng 3/2007
|
Tháng 12/2007
|
Tăng trưởng
|
|
Số doanh nghiệp sử dụng nước
|
19
|
28
|
8
|
|
Sản lượng bán ra (m3/tháng)
|
5.114
|
12.572
|
7.458
|
Kết quả hoạt động năm 2007 của Chi nhánh Hà Nam chịu tác động của nhiều nhân tố trong đó có cả thuận lợi và những khó khăn. Đó là các doanh nghiệp tại KCN Đồng Văn đã ổn định phần xây dựng và tiến hành đi vào sản xuất nên nhu cầu tiêu thụ nước sạch tăng dần đều theo từng tháng, do đó Nhà máy nước của Công ty nhận được rất nhiều đơn đề nghị cung cấp nước từ các doanh nghiệp. Nền tảng cán bộ công nhân viên của Chi nhánh Hà Nam là nhân viên cũ của Công ty công nghệ cao Song Hà nên đã thạo việc, Chi nhánh không mất thời gian đào tạo đồng thời tiết kiệm được chi phí kỹ thuật thi công ngoài công trường. Tuy nhiên cũng còn gặp phải một số khó khăn như do đa số doanh nghiệp tại KCN Đồng Văn mới khởi động quá trình sản xuất nên sản lượng nước Chi nhánh cung cấp chưa đạt hết công suất, vì vậy doanh thu chưa cao. Hơn nữa Chi nhánh vẫn phải đầu tư thêm đồng hồ và vật tư để cung cấp nước cho một số doanh nghiệp mới được cấp đất tại KCN Đồng Văn.
III. KẾ HOẠCH, ĐỊNH HƯỚNG NĂM 2008
1. Kế hoạch doanh thu, chi phí và lợi nhuận năm 2008
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện Quý I/2008
|
Kế hoạch năm 2008
|
|
I
|
Doanh thu
|
550.040.500
|
1.450.000.000
|
|
|
- Doanh thu cung cấp nước sạch
|
150.040.500
|
1.200.000.000
|
|
|
- Doanh thu từ hoạt động xây lắp
|
400.000.000
|
200.000.000
|
|
|
- Thu khác
|
0
|
50.000.000
|
|
II
|
Chi phí kinh doanh cung cấp nước sạch
|
150.040.500
|
1.250.000.000
|
|
|
- Chi phí trực tiếp
|
119.200.000
|
763.000.000
|
|
|
- Chi phí quản lý DN
|
30.840.500
|
487.000.000
|
|
III
|
Chi phí hoạt động xây lắp
|
400.000.000
|
200.000.000
|
|
IV
|
Lợi nhuận trước thuế
|
0
|
35.000.000
|
2. Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008
Căn cứ định hướng đầu tư của Công ty đã được bàn thảo trong các cuộc họp HĐQT, Công ty sẽ tiếp tục đầu tư mở rộng năng lực kinh doanh thông qua xây dựng và lắp đặt các nhà máy cung cấp nước sạch tại các khu công nghiệp. Hiện Công ty đã và đang thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư các dự án sau:
- Dự án cung cấp nước sạch tại khu công nghiệp Đồng Văn II;
- Dự án cung cấp nước sạch tại khu công nghiệp Phú Nghĩa – Hà Tây;
- Dự án cung cấp nước sạch tại khu công nghiệp dịch vụ và đô thị Long Bình An – Tuyên Quang.
Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008
|
STT
|
Tên dự án và công việc
|
Dự toán chi phí (đồng)
|
Tiến độ
|
Nguồn vốn
|
|
1
|
Dự án cấp nước Đồng Văn I
- Đấu nối bổ sung mạng
|
250.000.000
|
31/12/2008
|
Tự có
|
|
2
|
Dự án cấp nước Đồng Văn II
- Lập dự án đầu tư
- Thủ tục thuê đất
- Mạng cấp tạm thời
|
400.000.000
100.000.000
100.000.000
200.000.000
|
31/12/2008
31/12/2008
30/05/2008
|
Vốn tự có
|
|
3
|
Dự án cấp nước KCN Phú Nghĩa – Hà Tây
- Khảo sát, khoan giếng
- Lập dự án đầu tư
- Thiết kế KT thi công giai đoạn I
- Chọn thầu và thi công giai đoạn I
- Lắp đặt thiết bị
|
5.220.000.000
250.000.000
50.000.000
120.000.000
2.500.000.000
2.300.000.000
|
30/04/2008
30/04/2008
30/06/2008
30/09/2008
30/09/2008
|
Vốn tự có
Vay
Vốn tự có
|
|
4
|
Dự án cấp nước KCN dịch vụ và đô thị Long Bình An – Tuyên Quang
- Lập dự án đầu tư
- Thủ tục cấp đất
- Thiết kế thi công hồ điều hoà
- Thiết kế thi công nhà máy và mạng cấp
- Tổ chức chọn thầu và thi công hồ điều hoà
|
2.400.000.000
80.000.000
500.000.000
120.000.000
200.000.000
1.500.000.000
|
30/06/2008
30/07/2008
30/08/2008
30/09/2008
30/10/2008
|
Vốn tự có
Vay
|
|
5
|
Trang bị xe điều hành
|
700.000.000
|
30/06/2008
|
Vay
|
|
|
Tổng cộng:
- Vốn vay
- Vốn tự có
|
8.970.000.000
4.000.000.000
4.970.000.000
|
|
|
|